Dự án đầu tư xây dựng cầu Rạch Miễu QL60 tỉnh Tiền Giang và tỉnh Bến Tre theo hình thức Hợp đồng BOT (giai đoạn 1) và giai đoạn 2: Bổ sung đầu tư nâng cấp, mở rộng và xây dựng 04 đoạn tuyến QL60 nối c

Trạng thái

Dự án đang vận hành khai thác
Thông tin chung
Mã dự án 01.01.2304
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền Bộ GTVT
Nhà đầu tư
Liên danh: Công ty cổ phần đầu tư cầu đường CII, Công ty cổ phần thương mại nước giải khát Khánh An
Nhà đầu tư Số vốn CSH Tỷ lệ
Công ty cổ phần đầu tư cầu đường CII 242,70 (Tỷ đồng) 51%
Công ty cổ phần thương mại nước giải khát Khánh An 233,20 (Tỷ đồng) 49%
Ngành/Lĩnhvực Đường bộ
Nhóm dự án Nhóm A
Nội dung chủ yếu
Địa điểm xây dựng: Tỉnh Tiền Giang và tỉnh Bến Tre
Phạm vi dự án: Giai đoạn 1: Điểm đầu Km0+00 (phía Tiền Giang) nối vào QL60 tại cầu kênh 120; Điểm cuối: Km8+331,05 (phía Bến Tre) nối với QL60 tại Km8+331,05. Giai đoạn 2: Tổng chiều dài đầu tư 4 đoạn khoảng 22,38 Km trong đó: - Đoạn 1: Điểm đầu tại Km3+343,96 thuộc huyện Châu Thành; Điểm cuối tại Km7+800 (tiếp giáp nút giao thông số 4) thuộc xã Tam Phước, huyện Châu Thành; Chiều dài đoạn tuyến: Khoảng 4,46 km (bao gồm cả phạm vi cầu và trạm thu phí). - Đoạn 2: Điểm đầu tại Km23+100 trên QL60 thuộc Tân Thành Bình, huyện Mỏ Cày Bắc, Điểm cuối tại Km26+844.26 (đầu đoạn 3) thuộc xã Hòa Lộc, huyện Mỏ Cày Bắc; Chiều dài đoạn tuyến: Khoảng 3,74 km. + Đoạn 3: Điểm đầu tại Km0+000 (là điểm cuối đoạn 2) thuộc xã Hòa Lộc, huyện Mỏ Cày Bắc; Điểm cuối tại Km5+797.46 (đầu đoạn 4) thuộc xã Đa Phước Hội, huyện Mỏ Cày Nam; chiều dài đoạn tuyến: Khoảng 5,80 km. + Đoạn 4: Điểm đầu tại Km0+000 (là điểm cuối đoạn 3) thuộc xã Đa Phước Hội, huyện Mỏ Cày Nam; Điểm cuối tại Km8+380 (nối với đường dẫn cầu Cổ Chiên) thu
Chiều dài: Giai đoạn 1: 8,33km. Giai đoạn 2: 22,38km
Quy mô đầu tư: Giai đoạn 1: Phần cầu: Cầu vĩnh cửu bằng BTCT và BTCT DWL; Bề rộng cầu B=12,0m; phần cầu chính dây văng có B=15,0m; Phần đường đầu cầu: Cấp III, Bề rộng nền B=12,0m; vận tốc thiết kế V=60km/h. Giai đoạn 2: Đoạn 1: Đường phố chính đô thị thứ yếu, tốc độ thiết kế Vtk = 60Km/h (theo TCXDVN 104:2007) nền đường rộng 24,00m, mặt đường rộng 21,00m; Đoạn 2, 3, 4: Đường cấp III đồng bằng, tốc độ thiết kế Vtk = 80Km/h (theo TCVN 4054: 2005) nền đường rộng 12,00m, mặt đường rộng (9÷11,00)m. Tình hình quyết toán theo số liệu dưới đây: Đã quyết toán giai đoạn 1 là 1.187 tỷ đồng, giai đoạn 2 đang triển khai xây dựng.
Tổng mức đầu tư: 3.055,60 (Tỷ đồng)
Giá trị quyết toán :2.939,00 (Tỷ đồng)
Nguồn vốn: 
   +  Vốn tư nhân:
350,41 (Tỷ đồng)

   +  Vốn đầu tư nhà nước:
711,00 (Tỷ đồng)
Hình thức hợp đồng :
Xây dựng – Kinh doanh – Chuyển giao
Hỗ trợ của nhà nước: Nhà nước hỗ trợ từ nguồn vốn NSNN cho một số hạng mục: GPMB, các chi phí khác (rà phá bom mìn, chuẩn bị đầu tư, TKKT và TKBVTC, chuyển giao công nghệ...) và một số hạng mục xây lắp.
Trạm thu phí, Mức phí : Chi tiết
Mục tiêu đầu tư Nhằm đáp ứng nhu cầu vận tải, phục vụ phát triển kinh tế - Xã hội, đảm bảo an ninh quốc phòng cho các tỉnh Tiền Giang và Bến Tre nói riêng cũng như các tỉnh trong khu vực nói chung; phù hợp với định hướng và quy hoạch phát triển GTVT.
Ngày khởi công 30/04/2002
Ngày hoàn thành 31/12/2018
Thời gian vận hành, khai thác
Giai đoạn 1: 19 năm 10 tháng Sau khi duyệt điều chỉnh: Giai đoạn 1: 13 năm 5 tháng. Giai đoạn 2: 14 năm 8 Sau quyết toán: Giai đoạn 1: 13 năm 5 tháng. Giai đoạn 2: 14 năm 8